Đặc tính kỹ thuật của bơm trục đứng lưu lượng lớn model 700ZLB 1.9 - 3.2
- Lưu lượng tối đa đạt được:7884 m3/h
- Tốc độ quay :730 r/min
- Hiệu suất làm việc 82.6 %
- Vật liệu:
- Bánh công tác: Gang, Đồng, Thép không rỉ.
- Vỏ bơm: Gang, Đồng, Thép không rỉ.
- Trục: Thép không rỉ.
Tính năng ứng dụng của bơm trục đứng lưu lượng lớn
- Bơm trục đứng lưu lượng lớn, hay còn gọi bơm hướng trục
- Bơm thường được sử dụng trong các trạm bơm nước tưới tiêu đồng ruộng,cấp thoát nước thải ,Kiểm soát lũ lụt , Hồ, Đập
- Sông ngòi thủy lợi , cung cấp và xử lý nước , khai thác nước , hệ thống làm mát , nông nghiệp tưới tiêu kênh rạch
- Công nghiệp hóa chất , mỏ khoáng sản , tài nguyên nước ,nhà máy điện ,nước
- Bơm hệ thống xử lý nước sạch cho các khu công nghiệp và chung cư
- Bơm cứu hoả, phòng cháy chữa cháy
- Bơm áp lực, bơm tăng áp thiết bị. Bơm cao tầng, bơm thả giếng công nghiệp
Bảng thông số kỹ thuật của bơm trục đứng lưu lượng lớn series 700ZLB 1.9 - 3.2
| Model | Lưu lượng | Cột áp H(m) | Tốc độ (r/min) | Công suất(kw) | Hiệu suất (%) | Đường kính (mm) | ||
| m3/h | L/s | Đường kính trục | Công suất | |||||
| 700ZLB 1.9 - 3.2 | 7124 m3/h | 1979 | 4.1 m | 730 | 99.9 | 110 | 79.6 | 650 |
| 7564 m3/h | 2101 | 3.4 m | 85.8 | 81.6 | ||||
| 7884 m3/h | 2190 | 2.7 m | 73.8 | 78.5 | ||||
| 700ZLB 1.9 - 3.2 | 6365 m3/h | 1768 | 3.8 m | 81.2 | 95 | 81.1 | ||
| 6682 m3/h | 1856 | 3.2 m | 70.5 | 82.6 | ||||
| 7049 m3/h | 1958 | 2.6 m | 61.9 | 80.6 | ||||
| 700ZLB 1.9 - 3.2 | 5533 m3/h | 1537 | 3.7 m | 68.7 | 80 | 81.1 | ||
| 5850 m3/h | 1625 | 3.1 m | 59.8 | 82.6 | ||||
| 6217 m3/h | 1727 | 2.4 m | 50.4 | 80.6 | ||||
| 700ZLB 1.9 - 3.2 | 5670 m3/h | 1575 | 2.6 m | 580 | 50.8 | 55 | 79 | |
| 6019 m3/h | 1672 | 2.1 m | 42.7 | 80.7 | ||||
| 6271 m3/h | 1742 | 1.7 m | 37.4 | 77.6 | ||||
| 700ZLB 1.9 - 3.2 | 5065 m3/h | 1407 | 2.4 m | 41.2 | 45 | 80.3 | ||
| 5317 m3/h | 1477 | 2.1 m | 37.1 | 81 | ||||
| 5609 m3/h | 1557 | 1.6 m | 30.7 | 79.7 | ||||
| 700ZLB 1.9 - 3.2 | 4403 m3/h | 1223 | 2.3 m | 34.4 | 80.2 | |||
| 4655 m3/h | 1293 | 2 m | 30.9 | 82 | ||||
| 4946 m3/h | 1374 | 1.5 m | 25.4 | 79.7 | ||||



