Logo Bơm Việt Nhật
Tư vấn kỹ thuật09 1718 6669
Báo giá 0
Bơm thực phẩm ly tâm series A66Bơm thực phẩm ly tâm series A66
Sản phẩm công nghiệp

Bơm thực phẩm ly tâm series A66

ModelĐang cập nhật
Mã sản phẩm27
Thương hiệuBơm Việt Nhật
Xuất xứTheo model
  •  - Bơm thực phẩm ly tâm series A66 Lưu lượng Max: 50m3/h, Cột áp Max: 35m
Liên hệ nhận báo giá tốt

Tư vấn lựa chọn đúng thông số và vật liệu theo môi chất.

Yêu cầu báo giá sản phẩm này
☎ Gọi kỹ thuật: 0986 488 886

✓ Tư vấn miễn phí · ✓ Giao hàng toàn quốc · ✓ Hỗ trợ sau bán

Thông tin sản phẩm

*Đặc điểm chung của bơm thực phẩm ly tâm

Tiêu chuẩn thiết kế:

- Máy bơm ly tâm tự mồi

- Khả năng duy trì chân không dưới sự thay đổi của điều kiện hút nên đặc biệt được sử dụng trong công nghệ làm sạch, và những ứng dụng mà hệ thống ống dẫn đầu vào chỉ được lấp đầy một nửa,

hoặc những nơi mà chất lỏng được vận chuyển có chứa không khí hoặc khí gas.

- Thiết kế tháo rời và vật liệu cấu tạo bằng thép chống gỉ nên thích hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.

Nguyên lý hoạt động:

- Lần đầu tiên sử dụng máy bơm phải mồi đầy chất lỏng, sau đó một ít lượng chất lỏng còn lại sẽ được duy trì để giúp bơm tự mồi nhanh hơn thậm chí lúc đó đường dẫn ống hút không còn chất

lỏng.

Ứng dụng:

- Trong ngành công nghiệp thực phẩm: nước giải khát , sữa, dược phẩm và hóa chất ngành công nghiệp. Dòng này đặc biệt thích hợp với chất lỏng có độ nhớt thấp như: nước , nước trái cây, rượu

vang , rượu , hóa chất và các dược phẩm.

*Đặc điểm series A66

- Các bộ phận làm từ thép chống gỉ CF-8M 1.4408 / AISI 316, được đúc chính xác và đánh bóng bằng điện.

- Lưu lượng Max: 50m3/h, Cột áp Max: 35m.

- Thiết kế kiểu ghép trực tiếp với động cơ rời trục tiêu chuẩn IEC, khớp nối trục đàn hồi.

- Nắp trước dễ mở cho phép kiểm tra nhanh mà không ảnh hưởng tới đường dẫn ống hút và xả.

- Thân bơm được làm từ inox 316.

- Động cơ size IEC 132.

- Đường kính hút/xả: 65, động cơ theo tiêu chuẩn IEC/EN

Bảng thông số bơm thực phẩm ly tâm series A66

MODEL

 

LƯU LƯỢNG

(m3/h)

CỘT ÁP

(m)

TỐC ĐỘ

(vòng/phút)

CÔNG SUẤT

(kW)

A 212.5 m313.5 m1450

0.37

0.55

A 315 m315.5 m1450

0.55

0.75

A 419.6 m316 m1450

1.1

1.5

A 5118 m320.5 m1450

2.2

4

A 6630.5 m325 m1450

4

5.5

A 8150 m337.5 m1450

9.2

11

15

 

Sản phẩm liên quan

Cùng danh mục hoặc thương hiệu

✓
Tư vấn đúng kỹ thuật
Theo môi chất & vận hành
⚙
Hàng công nghiệp
Thông số rõ ràng
▣
Giao hàng toàn quốc
Đóng gói an toàn
☎
Hỗ trợ sau bán
Kỹ thuật đồng hành
Zalo☎