Chi tiết sản phẩm bơm định lượng dòng chảy piston series L
- Sản phẩm này được sử dụng trong điều kiện áp suất cực cao.
- Dải áp suất hoạt động từ 15kg/cm2 đến 200kg/cm2.
- Bơm được thiết kế để vận hành trong điều kiện áp suất cao và có vòng đời vận hành lâu dài.
- Động cơ 3 pha 220/380v. Đây là loại bơm định lượng pit-tông.
- Tùy vào loại chất lỏng, chất liệu của cột bơm áp có thể thay đổi như SUS304, 316.
- Công suất đạt được từ 25cc/phút – 520cc/ phút, tuy nhiên có thể tăng công suất gấp đôi khi gắn thêm một cột bơm áp song song.
Đặc điểm bơm định lượng dòng chảy piston series L
- Bơm pit-tông
- Làm việc trong điều kiện áp suất cao (15kg/cm2 ~ 200kg/cm2)
- Vòng đời vận hành lâu dài.
- Có thể tăng công suất gấp đôi khi gắn thêm một cột bơm áp song song.
- Có thể vượt trên mức công suất tối đa.
- Có thể điều chỉnh công suất tự động bằng cách gắn thêm BỘ TRỢ LỰC nhận thông tin từ Máy đo độ PH.
Bảng thông số kỹ thuật bơm định lượng dòng chảy Series L
| LY | L/h | 1.5 | 4.5 | 6.5 | 15 | 20 | 45 | 110 | 175 | 300 | 400 |
| bar max | 150 | 100 | 100 | 100 | 70 | 40 | 18 | 11 | 8 | 6.5 | |
| LK | L/H | 30 | 48 | 62 | 90 | 165 | 250 | 550 | 850 | 1000 | 1300 |
| bar max | 100 | 90 | 80 | 70 | 35 | 25 | 12 | 7 | 6 | 4 | |
| LN | L/H | 150 | 230 | 420 | 650 | 900 | 1500 | 2150 | 2700 | 3200 | 3800 |
| bar max | 90 | 50 | 50 | 20 | 16 | 8 | 6 | 5 | 4 | 3.5 | |
| LP | L/h | 230 | 340 | 540 | 750 | 1100 | 1800 | 2500 | 3200 | 4500 | 5500 |
| bar max | 90 | 80 | 55 | 40 | 27 | 15 | 10 | 9 | 6 | 5 | |
| LYTS | L/h | 2 | 3 | 4 | 5.5 | 6.5 | 10 | 13 | - | - | - |
| bar max | 300 | 300 | 300 | 300 | 160 | 150 | 140 | - | - | - | |
| LKTS | L/h | 3.5 | 5 | 7 | 10 | 15 | 20 | 25 | 30 | 42 | - |
| bar max | 400 | 400 | 400 | 350 | 230 | 220 | 160 | 140 | 120 | - | |
| LNTS | L/h | 14 | 20 | 21 | 26 | 34 | 40 | 48 | 58 | 75 | 105 |
| bar max | 400 | 400 | 375 | 350 | 260 | 250 | 230 | 200 | 150 | 110 | |
| LPTS | L/h | 48 | 58 | 70 | 75 | 90 | 105 | 135 | 165 | 195 | - |
| bar max | 400 | 370 | 350 | 250 | 230 | 220 | 165 | 160 | 150 | - |



